periodic
pe
ˌpɪə
pie
rio
ˈriɒ
rio
dic
dɪk
dik
episodicmelodicrhapsodic

Định nghĩa và ý nghĩa của "periodic"trong tiếng Anh

periodic
01

định kỳ, thường xuyên

taking place or repeating at consistent, set intervals over time 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
so sánh nhất
most periodic
so sánh hơn
more periodic
không phân cấp được
Các ví dụ
The fire alarm undergoes periodic testing to ensure it’s functioning properly. 

Hệ thống báo cháy trải qua kiểm tra định kỳ để đảm bảo nó hoạt động đúng cách.

02

định kỳ

following a repeating pattern, cycle, or sequence, at regular intervals or stages 
Các ví dụ
The clock emits a periodic ticking sound that echoes through the room. 

Đồng hồ phát ra âm thanh định kỳ vang vọng khắp phòng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng