Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
frequent
Các ví dụ
He experienced frequent headaches due to stress.
Anh ấy bị đau đầu thường xuyên do căng thẳng.
02
thường xuyên, phổ biến
common and encountered in a regular or typical manner
Các ví dụ
It 's frequent for people in this community to gather at the local market every weekend.
Thường xuyên có chuyện người trong cộng đồng này tụ tập ở chợ địa phương mỗi cuối tuần.
03
thường xuyên, đều đặn
(of a person) regularly visiting or engaging with a particular place or activity
Các ví dụ
The park is filled with frequent joggers, enjoying their daily runs.
Công viên đầy những người chạy bộ thường xuyên, tận hưởng những cuộc chạy hàng ngày của họ.
to frequent
01
thường xuyên lui tới, hay lui tới
to go to a particular place regularly or habitually
Các ví dụ
She frequents the library to study and borrow books for her research.
Cô ấy thường xuyên đến thư viện để học và mượn sách cho nghiên cứu của mình.
Cây Từ Vựng
frequently
infrequent
frequent
frequ



























