Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
flickering
01
nhấp nháy, chập chờn
(of a flame or light) shining unsteadily or unevenly, often with quick and irregular movements of light or color
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most flickering
so sánh hơn
more flickering
có thể phân cấp
Các ví dụ
The old television screen had a flickering image, making it difficult to watch.
Màn hình tivi cũ có hình ảnh nhấp nháy, khiến khó xem.
Cây Từ Vựng
flickering
flicker
flick



























