Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
glimmering
01
lấp lánh, lung linh
emitting a faint or wavering light
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most glimmering
so sánh hơn
more glimmering
có thể phân cấp
Các ví dụ
The glimmering candle flame flickered in the gentle breeze.
Ngọn lửa lấp lánh của ngọn nến lung linh trong làn gió nhẹ.
Glimmering
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
glimmerings
Các ví dụ
The glimmering of the diamonds in the jewelry display attracted many shoppers.
Ánh lấp lánh của những viên kim cương trong tủ trưng bày trang sức đã thu hút nhiều người mua sắm.



























