flight
flight
flaɪt
flait
fightfright

Định nghĩa và ý nghĩa của "flight"trong tiếng Anh

Flight
01

chuyến bay, hành trình bay

a scheduled journey by an aircraft 
flight definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
flights
Các ví dụ
He managed to catch some sleep during the long flight. 

Anh ấy đã cố gắng ngủ được một chút trong chuyến bay dài.

02

đàn, phi đội

a group of aircrafts or birds that fly together 
flight definition and meaning
03

sự trốn thoát, sự bỏ chạy

the act of getting away from something, especially a dangerous situation or place 
04

chuyến bay, đội hình bay

a formation of aircraft in flight 
05

chuyến bay, cầu thang

a consecutive set of steps that connects two landings, allowing vertical movement between different levels of a building 
06

phi đội, chuyến bay

an air force unit smaller than a squadron 
07

chuyến bay, sự bay bổng

passing above and beyond ordinary bounds 
08

quỹ đạo, chuyến bay

the path followed by an object moving through space 
to flight
01

bay theo đàn, di cư

to fly in a flock of birds 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
flight
ngôi thứ ba số ít
flights
hiện tại phân từ
flighting
quá khứ đơn
flighted
quá khứ phân từ
flighted
02

trang trí bằng lông vũ, gắn lông

decorate with feathers 
03

bắn một con chim đang bay, hạ một con chim đang bay

shoot a bird in flight 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng