flight
Pronunciation
/flaɪt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "flight"trong tiếng Anh

Flight
01

chuyến bay, hành trình bay

a scheduled journey by an aircraft
flight definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
flights
Các ví dụ
My friend booked a direct flight to Paris to save time.
Bạn tôi đã đặt một chuyến bay thẳng đến Paris để tiết kiệm thời gian.
02

đàn, phi đội

a group of aircrafts or birds that fly together
flight definition and meaning
03

sự trốn thoát, sự bỏ chạy

the act of getting away from something, especially a dangerous situation or place
04

chuyến bay, đội hình bay

a formation of aircraft in flight
05

chuyến bay, cầu thang

a consecutive set of steps that connects two landings, allowing vertical movement between different levels of a building
06

phi đội, chuyến bay

an air force unit smaller than a squadron
07

chuyến bay, sự bay bổng

passing above and beyond ordinary bounds
08

quỹ đạo, chuyến bay

the path followed by an object moving through space
to flight
01

bay theo đàn, di cư

to fly in a flock of birds
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
flight
ngôi thứ ba số ít
flights
hiện tại phân từ
flighting
quá khứ đơn
flighted
quá khứ phân từ
flighted
02

trang trí bằng lông vũ, gắn lông

decorate with feathers
03

bắn một con chim đang bay, hạ một con chim đang bay

shoot a bird in flight
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng