flay
flay
fleɪ
flei
/flˈe‍ɪ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "flay"trong tiếng Anh

01

lột da, tước da

to strip the skin or outer covering from a person, animal, or object, often as part of preparation or punishment
Transitive: to flay sb/sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
flay
ngôi thứ ba số ít
flays
hiện tại phân từ
flaying
quá khứ đơn
flayed
quá khứ phân từ
flayed
Các ví dụ
The chef carefully flayed the fish to prepare it for cooking.
Đầu bếp đã cẩn thận lột da cá để chuẩn bị nấu ăn.
02

chỉ trích, phê bình

to criticize someone severely, often in public
Transitive: to flay sb/sth
Các ví dụ
The teacher flayed the students for not completing their assignments.
Giáo viên xé xác học sinh vì không hoàn thành bài tập của họ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng