to fizzle
Pronunciation
/ˈfɪzəɫ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "fizzle"trong tiếng Anh

to fizzle
01

thất bại, lụi tàn

to fail or end in a weak or disappointing manner
informal
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
fizzle
ngôi thứ ba số ít
fizzles
hiện tại phân từ
fizzling
quá khứ đơn
fizzled
quá khứ phân từ
fizzled
Các ví dụ
The romantic relationship started with passion but eventually fizzled, leading to a mutual decision to part ways.
Mối quan hệ lãng mạn bắt đầu với niềm đam mê nhưng cuối cùng lụi tàn, dẫn đến quyết định chia tay của cả hai.
Fizzle
01

thất bại, sự thất vọng

something that ends unsuccessfully or disappointingly
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
fizzles
Các ví dụ
The movie was hyped as a blockbuster but ended as a fizzle.
Bộ phim được quảng bá là bom tấn nhưng kết thúc là một thất bại.
02

tiếng xì xào, tiếng thở dài thất vọng

a fricative sound, often a soft hiss, sometimes expressing disapproval or disappointment
Các ví dụ
The soda escaped the bottle with a soft fizzle.
Nước ngọt thoát ra khỏi chai với một tiếng fizzle nhẹ nhàng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng