Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
analog
01
tương tự, analog
relating to or using signals in which information is represented through constant changing of physical quantities
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
Engineers are studying the principles of analog circuits to develop more efficient electronic devices.
Các kỹ sư đang nghiên cứu các nguyên tắc của mạch tương tự để phát triển các thiết bị điện tử hiệu quả hơn.
Analog
01
tương tự, tương đương
a person, thing, or concept that is similar or comparable to another, often in a different context or medium
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
analogs
Các ví dụ
The teacher ’s method of explaining concepts is an analog to the way his mentor taught him.
Phương pháp giải thích khái niệm của giáo viên là một tương tự với cách người cố vấn của anh ấy đã dạy anh ấy.
Cây Từ Vựng
analogize
analog



























