to felicitate
Pronunciation
/fəˈɫɪsɪˌteɪt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "felicitate"trong tiếng Anh

to felicitate
01

chúc mừng, khen ngợi

to express joy and good wishes to someone for their achievements or on special occasions
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
felicitate
ngôi thứ ba số ít
felicitates
hiện tại phân từ
felicitating
quá khứ đơn
felicitated
quá khứ phân từ
felicitated
Các ví dụ
Family and friends came together to felicitate the couple on their 50th wedding anniversary, celebrating their enduring love and commitment.
Gia đình và bạn bè đã cùng nhau chúc mừng cặp đôi nhân dịp kỷ niệm 50 năm ngày cưới, chúc mừng tình yêu và cam kết bền vững của họ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng