far-flung
Pronunciation
/fˈɑːɹflˈʌŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "far-flung"trong tiếng Anh

far-flung
01

xa xôi, xa

located at a considerable distance from a central point
far-flung definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most far-flung
so sánh hơn
more far-flung
có thể phân cấp
Các ví dụ
The expedition traveled to far-flung regions of the Arctic to gather research data.
Đoàn thám hiểm đã đi đến các vùng xa xôi của Bắc Cực để thu thập dữ liệu nghiên cứu.
02

xa xôi, phân tán

widely distributed or spread over a large area or distance
Các ví dụ
She has far-flung connections, from remote villages to bustling cities.
Cô ấy có những mối quan hệ rộng khắp, từ những ngôi làng xa xôi đến những thành phố sầm uất.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng