Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
far-flung
01
xa xôi, xa
located at a considerable distance from a central point
Các ví dụ
The expedition traveled to far-flung regions of the Arctic to gather research data.
Đoàn thám hiểm đã đi đến các vùng xa xôi của Bắc Cực để thu thập dữ liệu nghiên cứu.
02
xa xôi, phân tán
widely distributed or spread over a large area or distance
Các ví dụ
She has far-flung connections, from remote villages to bustling cities.
Cô ấy có những mối quan hệ rộng khắp, từ những ngôi làng xa xôi đến những thành phố sầm uất.



























