Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Fanny
01
mông, mông đít
the fleshy part of the body one sits on
Dialect
American
Informal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
fannies
Các ví dụ
He gave his little sister a playful pat on the fanny as they joked around.
Anh ấy vỗ nhẹ vào mông em gái mình một cách vui đùa khi họ đùa giỡn.
02
lồn, âm hộ
a woman's vagina
Slang
Vulgar
Các ví dụ
She joked about the fanny in the sketch.
Cô ấy đùa về âm đạo trong bản phác thảo.



























