Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Fantasist
01
người mơ mộng, kẻ viển vông
a person who imagines or believes things that are not real
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
fantasists
Các ví dụ
The child, a natural fantasist, spent hours pretending to be an astronaut.
Đứa trẻ, một người mơ mộng bẩm sinh, đã dành hàng giờ giả vờ là một phi hành gia.



























