Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Fantasist
01
người mơ mộng, kẻ viển vông
a person who imagines or believes things that are not real
Các ví dụ
The novelist was a well-known fantasist, often creating entire worlds in his mind.
Tiểu thuyết gia là một người mộng mơ nổi tiếng, thường tạo ra cả thế giới trong tâm trí mình.



























