Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
amiss
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
có thể phân cấp
Các ví dụ
There was something amiss with the computer, as it kept freezing during use.
Có điều gì đó không ổn với máy tính, vì nó liên tục bị đóng băng trong khi sử dụng.
amiss
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
The meeting went amiss when the main speaker failed to show up.
Cuộc họp đã diễn ra không như mong đợi khi diễn giả chính không xuất hiện.
02
sai, một cách không chính xác
in a mistaken or incorrect way
Các ví dụ
His suspicions were aroused when he noticed the furniture was arranged amiss in the room.
Nghi ngờ của anh ta nảy sinh khi anh ta nhận thấy đồ đạc trong phòng được sắp xếp sai cách.



























