Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
exiguous
01
ít ỏi, khan hiếm
extremely small in size or amount
không tán thành
trang trọng
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most exiguous
so sánh hơn
more exiguous
có thể phân cấp
Các ví dụ
The explorer had an exiguous supply of food for the long journey through the wilderness.
Nhà thám hiểm có một nguồn cung cấp ít ỏi thức ăn cho chuyến đi dài ngày qua vùng hoang dã.
Cây Từ Vựng
exiguous
exigu



























