Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
exiguous
01
ít ỏi, khan hiếm
extremely small in size or amount
disapproving
formal
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most exiguous
so sánh hơn
more exiguous
có thể phân cấp
Các ví dụ
The artist worked in an exiguous studio space, making the most of the limited area.
Nghệ sĩ làm việc trong một không gian studio chật hẹp, tận dụng tối đa diện tích hạn chế.
Cây Từ Vựng
exiguous
exigu



























