exiguous
ex
ɪg
ig
i
ˈzɪ
zi
guous
gjuəs
gyooēs

Định nghĩa và ý nghĩa của "exiguous"trong tiếng Anh

exiguous
01

ít ỏi, khan hiếm

extremely small in size or amount 
không tán thành
trang trọng
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most exiguous
so sánh hơn
more exiguous
có thể phân cấp
Các ví dụ
The explorer had an exiguous supply of food for the long journey through the wilderness. 

Nhà thám hiểm có một nguồn cung cấp ít ỏi thức ăn cho chuyến đi dài ngày qua vùng hoang dã.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng