Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Exiguity
01
sự thiếu thốn, sự khan hiếm
the quality of lacking in amount
Các ví dụ
She was frustrated by the exiguity of time available for the exam preparation.
Cô ấy thất vọng vì sự thiếu hụt thời gian có sẵn để chuẩn bị cho kỳ thi.



























