to exhume
exh
ˈɪgz
igz
ume
ju:m
yoom
kaboomentombassumeabloom

Định nghĩa và ý nghĩa của "exhume"trong tiếng Anh

to exhume
01

khai quật, đào lên

to dig out a corpse from the ground, especially from a grave, for examination, reburial, or other purposes 
Transitive: to exhume a corpse or grace
to exhume definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
exhume
ngôi thứ ba số ít
exhumes
hiện tại phân từ
exhuming
quá khứ đơn
exhumed
quá khứ phân từ
exhumed
Các ví dụ
Forensic experts may exhume a body to conduct further investigations. 

Các chuyên gia pháp y có thể khai quật một thi thể để tiến hành điều tra thêm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng