exiguity
Pronunciation
/ɛɡzɪɡjˈuːɪɾi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "exiguity"trong tiếng Anh

Exiguity
01

sự thiếu thốn, sự khan hiếm

the quality of lacking in amount
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
She was frustrated by the exiguity of time available for the exam preparation.
Cô ấy thất vọng vì sự thiếu hụt thời gian có sẵn để chuẩn bị cho kỳ thi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng