Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
excess
01
thừa, dư thừa
much more than the desirable or required amount
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most excess
so sánh hơn
more excess
có thể phân cấp
Các ví dụ
The excess weight on the airplane caused delays in takeoff.
Trọng lượng dư thừa trên máy bay đã gây ra sự chậm trễ khi cất cánh.
Excess
01
sự dư thừa, lượng thừa
an amount that is much greater than what is necessary or required
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
excesses
Các ví dụ
He poured an excess of sugar into the recipe.
Anh ấy đã đổ quá nhiều đường vào công thức.
02
sự thừa thãi, sự quá mức
an amount or degree that surpasses what is considered reasonable or permitted, often resulting in immoderation
Các ví dụ
His excess of speed caused the accident.
Sự quá mức tốc độ của anh ấy đã gây ra tai nạn.
03
sự thái quá, sự quá độ
overindulgence, especially in pleasure, luxury, or consumption
Các ví dụ
The king's court was famous for excess.
Triều đình của nhà vua nổi tiếng vì sự quá độ.



























