Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
excess
01
thừa, dư thừa
much more than the desirable or required amount
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most excess
so sánh hơn
more excess
có thể phân cấp
Các ví dụ
They removed excess clutter from the office to create a more organized workspace.
Họ đã loại bỏ sự lộn xộn quá mức khỏi văn phòng để tạo ra một không gian làm việc ngăn nắp hơn.
Excess
01
sự dư thừa, lượng thừa
an amount that is much greater than what is necessary or required
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
excesses
Các ví dụ
She felt burdened by the excess of paperwork.
Cô ấy cảm thấy bị gánh nặng bởi sự dư thừa giấy tờ.
02
sự thừa thãi, sự quá mức
an amount or degree that surpasses what is considered reasonable or permitted, often resulting in immoderation
Các ví dụ
Excess in behavior can lead to social disapproval.
Sự thái quá trong hành vi có thể dẫn đến sự không tán thành của xã hội.
03
sự thái quá, sự quá độ
overindulgence, especially in pleasure, luxury, or consumption
Các ví dụ
Luxury resorts encourage guests to live in excess.
Các khu nghỉ dưỡng sang trọng khuyến khích khách sống trong sự thừa thãi.



























