Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
exact
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most exact
so sánh hơn
more exact
có thể phân cấp
Các ví dụ
The exact time of the meeting was specified in the email invitation.
Thời gian chính xác của cuộc họp đã được chỉ định trong lời mời qua email.
02
tỉ mỉ, cẩn thận
(of a person) extremely attentive and detailed in their thoughts and actions
Các ví dụ
He ’s an exact individual, ensuring all facts are correct before speaking.
Anh ấy là một người tỉ mỉ, đảm bảo tất cả các sự kiện đều chính xác trước khi nói.
to exact
01
đòi hỏi, cưỡng ép
to demand or obtain something through force or with great determination
Transitive: to exact sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
exact
ngôi thứ ba số ít
exacts
hiện tại phân từ
exacting
quá khứ đơn
exacted
quá khứ phân từ
exacted
Các ví dụ
The kidnapper exacted a ransom from the family in exchange for their loved one's release.
Kẻ bắt cóc đòi tiền chuộc từ gia đình để đổi lấy việc thả người thân của họ.
Cây Từ Vựng
exactitude
exactly
exactness
exact



























