eventide
e
ˈi:
i
ven
vən
vēn
tide
ˌtaɪd
taid

Định nghĩa và ý nghĩa của "eventide"trong tiếng Anh

Eventide
01

chiều tà, hoàng hôn

the time of evening when daylight fades and twilight begins 
eventide definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
They enjoyed quiet conversations at eventide, watching the colors of the sunset. 

Họ thích những cuộc trò chuyện yên tĩnh vào lúc hoàng hôn, ngắm nhìn màu sắc của hoàng hôn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng