Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Eventide
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
She found peace in her thoughts during eventide, as the world around her grew still.
Cô ấy tìm thấy sự bình yên trong suy nghĩ của mình vào lúc hoàng hôn, khi thế giới xung quanh cô trở nên yên tĩnh.



























