Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Eventide
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
They enjoyed quiet conversations at eventide, watching the colors of the sunset.
Họ thích những cuộc trò chuyện yên tĩnh vào lúc hoàng hôn, ngắm nhìn màu sắc của hoàng hôn.



























