Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to abide
01
cư trú, sống
to live or stay in a particular place
Intransitive: to abide somewhere
Old use
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
thì hiện tại
abide
ngôi thứ ba số ít
abides
hiện tại phân từ
abiding
quá khứ đơn
abode
quá khứ phân từ
abode
Các ví dụ
The nomadic tribe traditionally abides in temporary dwellings.
Bộ tộc du mục truyền thống cư trú trong những ngôi nhà tạm thời.
02
chịu đựng, khoan dung
(always negative) to tolerate someone or something
Transitive: to abide sb/sth
Các ví dụ
She ca n't abide people who are consistently dishonest.
Cô ấy không thể chịu đựng những người liên tục không trung thực.



























