Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
equal
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most equal
so sánh hơn
more equal
có thể phân cấp
Các ví dụ
Both teams scored an equal number of goals, resulting in a tie game.
Cả hai đội đã ghi một số bàn thắng bằng nhau, dẫn đến một trận hòa.
02
xứng đáng, có khả năng
possessing the necessary qualities, skills, or resources to meet a challenge or task
Các ví dụ
He felt equal to the challenge of climbing the mountain.
Anh ấy cảm thấy bằng với thử thách leo núi.
03
bình đẳng
(of people) provided with the same opportunities, rights, or status, regardless of their characteristics or background
Các ví dụ
Companies are encouraged to adopt policies that promote diversity and ensure equal employment opportunities for all applicants.
Các công ty được khuyến khích áp dụng các chính sách thúc đẩy sự đa dạng và đảm bảo cơ hội việc làm bình đẳng cho tất cả các ứng viên.
to equal
01
bằng, tương đương
to be the same as something in value, meaning, or effect
Transitive: to equal sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
thì hiện tại
equal
ngôi thứ ba số ít
equals
hiện tại phân từ
equaling
quá khứ đơn
equaled
quá khứ phân từ
equaled
Các ví dụ
The recipe states that one tablespoon of sugar equals three teaspoons.
Công thức nói rằng một muỗng canh đường bằng ba muỗng cà phê.
02
bằng, tương đương với
to be the same size, value, number, etc. as something
Transitive: to equal a number or value
Các ví dụ
In this equation, x equals six.
Trong phương trình này, x bằng sáu.
03
ngang bằng, tương đương
to reach the same level or ability as someone or something else
Transitive: to equal an achievement
Các ví dụ
The runner ’s speed equals the record set last year.
Tốc độ của người chạy bằng kỷ lục được thiết lập năm ngoái.
04
san bằng, làm cho bằng nhau
to make things the same in amount, size, or quality
Transitive: to equal sth
Old use
Các ví dụ
He tried to equal the length of the two boards before nailing them together.
Anh ấy đã cố gắng làm bằng chiều dài của hai tấm ván trước khi đóng chúng lại với nhau.
Equal
01
người ngang hàng, người tương đương
a person who has the same status, rank, or standing as another within a group
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
equals
Các ví dụ
She regarded him as her equal in the team.
Cô ấy coi anh ấy là người ngang hàng trong đội.
Cây Từ Vựng
coequal
equality
equalize
equal
equ



























