to epitomize
e
ɪ
i
pi
ˈpɪ
pi
to
mize
maɪz
maiz
legitimize
epitomise

Định nghĩa và ý nghĩa của "epitomize"trong tiếng Anh

to epitomize
01

tượng trưng cho, là hiện thân của

to serve as a typical example or embodiment of a concept, idea, or category 
Transitive: to epitomize a concept
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
epitomize
ngôi thứ ba số ít
epitomizes
hiện tại phân từ
epitomizing
quá khứ đơn
epitomized
quá khứ phân từ
epitomized
Các ví dụ
Their startup company epitomizes the entrepreneurial spirit of the tech industry. 

Công ty khởi nghiệp của họ tượng trưng cho tinh thần kinh doanh của ngành công nghệ.

02

tóm tắt, đại diện

to represent something in a brief or condensed form 
Các ví dụ
The report epitomizes the key findings of the study. 

Báo cáo tượng trưng cho những phát hiện chính của nghiên cứu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng