to epitomize
Pronunciation
/ɪˈpɪtəˌmaɪz/
epitomise

Định nghĩa và ý nghĩa của "epitomize"trong tiếng Anh

to epitomize
01

tượng trưng cho, là hiện thân của

to serve as a typical example or embodiment of a concept, idea, or category
Transitive: to epitomize a concept
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
epitomize
ngôi thứ ba số ít
epitomizes
hiện tại phân từ
epitomizing
quá khứ đơn
epitomized
quá khứ phân từ
epitomized
Các ví dụ
His approach to leadership epitomized encouragement and humility.
Cách tiếp cận lãnh đạo của anh ấy tượng trưng cho sự khuyến khích và khiêm tốn.
02

tóm tắt, đại diện

to represent something in a brief or condensed form
Các ví dụ
The article epitomizes the challenges of modern technology.
Bài viết tượng trưng cho những thách thức của công nghệ hiện đại.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng