Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to epitomize
01
tượng trưng cho, là hiện thân của
to serve as a typical example or embodiment of a concept, idea, or category
Transitive: to epitomize a concept
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
epitomize
ngôi thứ ba số ít
epitomizes
hiện tại phân từ
epitomizing
quá khứ đơn
epitomized
quá khứ phân từ
epitomized
Các ví dụ
Their startup company epitomizes the entrepreneurial spirit of the tech industry.
Công ty khởi nghiệp của họ tượng trưng cho tinh thần kinh doanh của ngành công nghệ.
Cây Từ Vựng
epitomize
epitome



























