to envelop
Pronunciation
/ɪnˈvɛɫəp/

Định nghĩa và ý nghĩa của "envelop"trong tiếng Anh

to envelop
01

bao phủ

to completely surround or cover something
Transitive: to envelop sth
to envelop definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
envelop
ngôi thứ ba số ít
envelops
hiện tại phân từ
enveloping
quá khứ đơn
enveloped
quá khứ phân từ
enveloped
Các ví dụ
The smoke from the fire enveloped the entire neighborhood, causing residents to evacuate.
Khói từ đám cháy bao phủ toàn bộ khu phố, khiến cư dân phải sơ tán.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng