Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to enjoin
01
ra lệnh, chỉ thị
to tell someone to do something by ordering or instructing them
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
enjoin
ngôi thứ ba số ít
enjoins
hiện tại phân từ
enjoining
quá khứ đơn
enjoined
quá khứ phân từ
enjoined
Các ví dụ
The doctor enjoined the patient to follow a strict diet and exercise regimen to improve their health.
Bác sĩ yêu cầu bệnh nhân tuân theo một chế độ ăn kiêng nghiêm ngặt và chế độ tập thể dục để cải thiện sức khỏe.
02
cấm, ra lệnh cấm
to forbid someone from doing something by legal order
Các ví dụ
Authorities had enjoined the organization from holding public rallies without prior approval.
Chính quyền đã cấm tổ chức này tổ chức các cuộc mít tinh công khai mà không có sự chấp thuận trước.
Cây Từ Vựng
enjoining
enjoinment
enjoin



























