Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
eagerly
01
háo hức, nhiệt tình
in a way that shows a strong and enthusiastic desire to have, do, or experience something
Các ví dụ
The children eagerly raised their hands to answer the teacher's question.
Những đứa trẻ háo hức giơ tay để trả lời câu hỏi của giáo viên.
Các ví dụ
They eagerly counted the days until the vacation began.
Họ háo hức đếm từng ngày cho đến khi kỳ nghỉ bắt đầu.



























