dumb
dumb
dʌm
dam
fromdrumplumcome

Định nghĩa và ý nghĩa của "dumb"trong tiếng Anh

01

ngu ngốc, ngu xuẩn

lacking intelligence or the ability to think clearly 
Dialectamerican flagAmerican
dumb definition and meaning
thân mật
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
dumbest
so sánh hơn
dumber
có thể phân cấp
Các ví dụ
He's dumb for thinking he could get away with cheating on the test. 

Anh ta ngu ngốc khi nghĩ rằng có thể thoát tội vì gian lận trong bài kiểm tra.

02

câm, điếc và câm

unable to speak 
xúc phạm
cách dùng cũ
Các ví dụ
He was born deaf and dumb, communicating through sign language. 

Anh ấy sinh ra đã bị điếc và câm, giao tiếp bằng ngôn ngữ ký hiệu.

03

câm, im lặng

momentarily silent by choice or circumstance 
Các ví dụ
She stood dumb for several seconds before answering the unexpected accusation. 

Cô ấy đứng câm lặng trong vài giây trước khi trả lời lời buộc tội bất ngờ.

04

câm lặng, không nói nên lời

showing or producing a state of speechless astonishment, disbelief, or stunned silence as an expressive quality 
Các ví dụ
The photograph left viewers dumb with wonder at the landscape's surreal colors. 

Bức ảnh khiến người xem câm lặng vì kinh ngạc trước những màu sắc siêu thực của phong cảnh.

01

thực sự, rất

(New York) used for emphasis to mean really or very 
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
The food was dumb good, man, I'd totally go back. 

Đồ ăn ngon vãi, anh bạn, tôi nhất định quay lại.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng