Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Duel
01
cuộc đấu tay đôi
a prearranged fight with deadly weapons by two people (accompanied by seconds) in order to settle a quarrel over a point of honor
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
duels
02
cuộc đấu, trận chiến
any struggle between two skillful opponents (individuals or groups)
to duel
01
đấu tay đôi, đọ sức tay đôi
to engage in a combat or competition between two individuals
Intransitive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
duel
ngôi thứ ba số ít
duels
hiện tại phân từ
dueling
quá khứ đơn
dueled
quá khứ phân từ
dueled
Các ví dụ
In some cultures, individuals might duel to uphold their family's reputation.
Trong một số nền văn hóa, các cá nhân có thể đấu tay đôi để bảo vệ danh tiếng của gia đình mình.



























