Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
dreadfully
01
kinh khủng, khủng khiếp
to an extremely high degree or intensity
Các ví dụ
The project outcomes were dreadfully disappointing.
Kết quả của dự án cực kỳ đáng thất vọng.
02
một cách kinh khủng, một cách tồi tệ
in a very bad or unpleasant way
Các ví dụ
That movie was dreadfully made, nothing about it worked.
Bộ phim đó được làm kinh khủng, không có gì hoạt động.
Cây Từ Vựng
dreadfully
dreadful
dread



























