Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Dream
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
dreams
Các ví dụ
In her dream, she was reunited with old friends she had n't seen in years.
Trong giấc mơ của mình, cô ấy đã đoàn tụ với những người bạn cũ mà cô ấy đã không gặp trong nhiều năm.
02
giấc mơ, mộng tưởng
imaginative thoughts indulged in while awake
03
giấc mơ, ước mơ
a wish or a cherished desire, particularly one that is difficult to fulfill
Các ví dụ
Traveling the world was a childhood dream she never gave up on.
Du lịch vòng quanh thế giới là một giấc mơ thời thơ ấu mà cô ấy không bao giờ từ bỏ.
04
giấc mơ, ảo tưởng
a fantastic but vain hope (from fantasies induced by the opium pipe)
05
giấc mơ
a state of mind characterized by abstraction and release from reality
06
giấc mơ, điều kỳ diệu
someone or something wonderful
to dream
01
mơ, nằm mơ
to experience something in our mind while we are asleep
Intransitive: to dream | to dream of sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
thì hiện tại
dream
ngôi thứ ba số ít
dreams
hiện tại phân từ
dreaming
quá khứ đơn
dreamt
quá khứ phân từ
dreamt
Các ví dụ
She dreamt of being able to breathe underwater.
Cô ấy mơ về việc có thể thở dưới nước.
02
mơ ước, mong muốn
to think about something that one desires very much
Intransitive: to dream of sth | to dream about sth
Các ví dụ
He dreams of creating a sustainable and eco-friendly business.
Anh ấy mơ ước tạo ra một doanh nghiệp bền vững và thân thiện với môi trường.
Cây Từ Vựng
dreamless
dreamlike
dreamy
dream



























