Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
doubtful
01
hoài nghi, không chắc chắn
(of a person) uncertain or hesitant about something
Các ví dụ
He appeared doubtful about the reliability of the information he received.
Anh ấy có vẻ hoài nghi về độ tin cậy của thông tin mình nhận được.
02
nghi ngờ, không chắc chắn
improbable or unlikely to happen or be the case
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most doubtful
so sánh hơn
more doubtful
có thể phân cấp
Các ví dụ
Given the poor weather conditions, it's doubtful that the outdoor concert will take place as scheduled.
Với điều kiện thời tiết xấu, rất nghi ngờ rằng buổi hòa nhạc ngoài trời sẽ diễn ra như dự kiến.
03
nghi ngờ, không chắc chắn
not clearly known or proven
Các ví dụ
The results of the experiment are doubtful due to inconsistent data.
Kết quả của thí nghiệm là đáng ngờ do dữ liệu không nhất quán.
Cây Từ Vựng
doubtfully
doubtfulness
doubtful
doubt



























