dope
Pronunciation
/ˈdoʊp/

Định nghĩa và ý nghĩa của "dope"trong tiếng Anh

01

ma túy, cần sa

a psychoactive drug made from the Cannabis plant, typically smoked or ingested for its intoxicating effects
dope definition and meaning
slang
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
That alley 's known as a spot where people score dope.
Con hẻm đó được biết đến là nơi mọi người tìm mua cần sa.
02

nước ngọt có hương cola, đồ uống có chiết xuất hạt cola

a soft drink flavored with kola nut extract
dope definition and meaning
Các ví dụ
She preferred dope over other carbonated drinks.
Cô ấy thích dope hơn các loại nước ngọt có ga khác.
03

ngu ngốc, ngốc nghếch

a foolish or stupid person
Dialectamerican flagAmerican
dope definition and meaning
slang
Các ví dụ
She called her brother a dope for believing that obvious lie.
Cô ấy gọi anh trai mình là thằng ngốc vì tin vào lời nói dối hiển nhiên đó.
04

thông tin bí mật, thông tin đặc quyền

confidential or privileged information
slang
Các ví dụ
He shared the dope about the company's secret plan.
Anh ấy đã chia sẻ thông tin bí mật về kế hoạch bí mật của công ty.
01

sử dụng doping, dùng chất kích thích

to take drugs or substances intended to enhance athletic performance
to dope definition and meaning
Các ví dụ
He was caught trying to dope with performance-enhancing steroids.
Anh ta bị bắt khi đang cố gắng doping với steroid tăng cường hiệu suất.
02

cho dùng chất kích thích, tiêm thuốc kích thích

to administer a narcotic or other drug to a person or animal
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
dope
ngôi thứ ba số ít
dopes
hiện tại phân từ
doping
quá khứ đơn
doped
quá khứ phân từ
doped
Các ví dụ
Veterinarians warned against doping animals without supervision.
Các bác sĩ thú y cảnh báo chống lại việc doping động vật mà không có sự giám sát.
03

pha tạp chất, doping

to introduce impurities or foreign substances into a semiconductor to alter its electrical properties
Các ví dụ
The lab doped the sample to test its response to voltage.
Phòng thí nghiệm pha tạp mẫu để kiểm tra phản ứng của nó với điện áp.
01

tuyệt vời, ấn tượng

extremely impressive or exciting
slang
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
dopest
so sánh hơn
doper
có thể phân cấp
Các ví dụ
The graphics in that video game are absolutely dope.
Đồ họa trong trò chơi điện tử đó thực sự đỉnh.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng