Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Dope
01
ma túy, cần sa
a psychoactive drug made from the Cannabis plant, typically smoked or ingested for its intoxicating effects
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
They got caught trying to sell dope behind the bar.
Họ bị bắt quả tang đang cố bán cần sa sau quầy bar.
02
nước ngọt có hương cola, đồ uống có chiết xuất hạt cola
a soft drink flavored with kola nut extract
Các ví dụ
He ordered a glass of dope with his lunch.
Anh ấy đã gọi một ly nước ngọt với bữa trưa của mình.
03
ngu ngốc, ngốc nghếch
a foolish or stupid person
Dialect
American
tiếng lóng
Các ví dụ
What kind of dope would leave their wallet on the park bench?
Loại ngu ngốc nào lại để lại ví của họ trên ghế công viên ?
04
thông tin bí mật, thông tin đặc quyền
confidential or privileged information
tiếng lóng
Các ví dụ
The journalist got the dope on the upcoming merger.
Nhà báo đã có được thông tin mật về vụ sáp nhập sắp tới.
to dope
01
sử dụng doping, dùng chất kích thích
to take drugs or substances intended to enhance athletic performance
Các ví dụ
The cyclist was banned for attempting to dope before the race.
Tay đua xe đạp bị cấm vì cố gắng doping trước cuộc đua.
02
cho dùng chất kích thích, tiêm thuốc kích thích
to administer a narcotic or other drug to a person or animal
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
dope
ngôi thứ ba số ít
dopes
hiện tại phân từ
doping
quá khứ đơn
doped
quá khứ phân từ
doped
Các ví dụ
The trainer illegally doped the horse before the race.
Huấn luyện viên đã bất hợp pháp doping cho con ngựa trước cuộc đua.
03
pha tạp chất, doping
to introduce impurities or foreign substances into a semiconductor to alter its electrical properties
Các ví dụ
Engineers doped the silicon wafer to improve conductivity.
Các kỹ sư pha tạp chất vào tấm wafer silicon để cải thiện độ dẫn điện.
dope



























