Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Abbess
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
abbesses
Các ví dụ
The abbess oversaw the daily operations of the convent, providing spiritual guidance and leadership to the sisters under her care.
Bà trưởng tu viện giám sát các hoạt động hàng ngày của tu viện, cung cấp hướng dẫn tâm linh và lãnh đạo cho các nữ tu dưới sự chăm sóc của bà.



























