distention
Pronunciation
/dɪstˈɛnʃən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "distention"trong tiếng Anh

Distention
01

sự căng phồng, sự sưng lên

the act of swelling from inside
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The nurse monitored the patient for signs of abdominal distention following surgery.
Y tá theo dõi bệnh nhân để phát hiện các dấu hiệu chướng bụng sau phẫu thuật.
02

sự căng ra, sự phình ra

the state of being stretched beyond normal dimensions
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng