Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
dismayed
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most dismayed
so sánh hơn
more dismayed
có thể phân cấp
Các ví dụ
Dismayed tourists faced disrupted vacation plans due to a sudden airline strike.
Những du khách bối rối phải đối mặt với kế hoạch nghỉ dưỡng bị gián đoạn do một cuộc đình công hàng không đột ngột.



























