to disencumber
dis
dɪs
dis
en
ɪn
in
cum
ˈkʌm
kam
ber
clumbernumberumber

Định nghĩa và ý nghĩa của "disencumber"trong tiếng Anh

to disencumber
01

giải tỏa, làm nhẹ bớt

to relieve someone of a burden 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
disencumber
ngôi thứ ba số ít
disencumbers
hiện tại phân từ
disencumbering
quá khứ đơn
disencumbered
quá khứ phân từ
disencumbered
Các ví dụ
She worked tirelessly to disencumber her parents from their financial debts. 

Cô ấy làm việc không mệt mỏi để giải thoát cha mẹ mình khỏi những khoản nợ tài chính.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng