disenchanted
dis
ˌdɪs
dis
en
ɪn
in
chan
ˈʧɑ:n
chaan
ted
tɪd
tid
implantedchantedmantid

Định nghĩa và ý nghĩa của "disenchanted"trong tiếng Anh

disenchanted
01

tỉnh ngộ, thất vọng

no longer under a magical or illusory influence 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
quan hệ
so sánh nhất
most disenchanted
so sánh hơn
more disenchanted
không phân cấp được
Các ví dụ
The prince emerged disenchanted from the spell. 

Hoàng tử xuất hiện thất vọng khỏi lời nguyền.

02

vỡ mộng, thất vọng

not believing in the worth or value of a person or thing any longer 
Các ví dụ
After years of working in corporate finance, she became disenchanted with the industry's focus on profit over people. 

Sau nhiều năm làm việc trong lĩnh vực tài chính doanh nghiệp, cô ấy trở nên thất vọng với việc ngành công nghiệp tập trung vào lợi nhuận hơn là con người.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng