disenchanted
Pronunciation
/ˌdɪsɪnˈtʃæntɪd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "disenchanted"trong tiếng Anh

disenchanted
01

tỉnh ngộ, thất vọng

no longer under a magical or illusory influence
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
quan hệ
so sánh nhất
most disenchanted
so sánh hơn
more disenchanted
không phân cấp được
Các ví dụ
She felt disenchanted when the dream turned out to be imaginary.
Cô ấy cảm thấy thất vọng khi giấc mơ hóa ra là tưởng tượng.
02

vỡ mộng, thất vọng

not believing in the worth or value of a person or thing any longer
Các ví dụ
Many employees became disenchanted with the company's management after several rounds of layoffs.
Nhiều nhân viên trở nên thất vọng với ban lãnh đạo công ty sau nhiều đợt sa thải.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng