Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
disconcerting
01
gây bối rối, làm bối rối
causing unease or confusion, often by disrupting expectations or creating uncertainty
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most disconcerting
so sánh hơn
more disconcerting
có thể phân cấp
Các ví dụ
His disconcerting smile made her unsure about his true intentions.
Nụ cười gây bối rối của anh ấy khiến cô không chắc chắn về ý định thực sự của anh.
Cây Từ Vựng
disconcertingly
disconcerting
disconcert
concert



























