disapprove
dis
ˌdɪs
dis
app
ˈəp
ēp
rove
ruv
roov
/dˌɪsɐpɹˈuːv/

Định nghĩa và ý nghĩa của "disapprove"trong tiếng Anh

to disapprove
01

không tán thành, phản đối

to have an unfavorable opinion or judgment about something
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
thì hiện tại
disapprove
ngôi thứ ba số ít
disapproves
hiện tại phân từ
disapproving
quá khứ đơn
disapproved
quá khứ phân từ
disapproved
Các ví dụ
Investors might disapprove if the company fails to meet its financial targets.
Các nhà đầu tư có thể không tán thành nếu công ty không đạt được các mục tiêu tài chính của mình.
02

không tán thành

deem wrong or inappropriate
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng