Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to disapprove
01
không tán thành, phản đối
to have an unfavorable opinion or judgment about something
Các ví dụ
Investors might disapprove if the company fails to meet its financial targets.
Các nhà đầu tư có thể không tán thành nếu công ty không đạt được các mục tiêu tài chính của mình.
02
không tán thành
deem wrong or inappropriate
Cây Từ Vựng
disapprove
approve



























