Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to denounce
01
lên án, chỉ trích
to publicly express one's disapproval of something or someone
Transitive: to denounce an action or behavior
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
denounce
ngôi thứ ba số ít
denounces
hiện tại phân từ
denouncing
quá khứ đơn
denounced
quá khứ phân từ
denounced
Các ví dụ
The activist group denounced the government's decision to cut funding for education.
Nhóm hoạt động đã lên án quyết định cắt giảm ngân sách cho giáo dục của chính phủ.
02
tố cáo, hủy bỏ
to formally declare the termination or cancellation of a treaty, agreement, or armistice
Transitive: to denounce an agreement
Các ví dụ
The president prepared to denounce the longstanding trade agreement with neighboring countries.
Tổng thống chuẩn bị tố cáo hiệp định thương mại lâu đời với các nước láng giềng.
Các ví dụ
In fear for her safety, she agreed to denounce the criminal organization to law enforcement.
Lo sợ cho sự an toàn của mình, cô đã đồng ý tố cáo tổ chức tội phạm với cơ quan thực thi pháp luật.
Cây Từ Vựng
denouncement
denunciation
denunciative
denounce



























