Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Demise
01
sự kết thúc, sự sụp đổ
the end or failure of something, such as an organization, system, or life
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Many argue that the demise of traditional industries is inevitable in the digital age.
Nhiều người cho rằng sự kết thúc của các ngành công nghiệp truyền thống là không thể tránh khỏi trong thời đại kỹ thuật số.
Các ví dụ
The family gathered to remember their matriarch, sharing stories and fond memories in honor of her recent demise.
Gia đình tụ họp để tưởng nhớ người mẹ của họ, chia sẻ những câu chuyện và kỷ niệm đẹp để tôn vinh sự qua đời gần đây của bà.
to demise
01
chuyển nhượng bằng hợp đồng thuê hoặc di chúc, để lại bằng hợp đồng thuê hoặc di chúc
transfer by a lease or by a will
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
demise
ngôi thứ ba số ít
demises
hiện tại phân từ
demising
quá khứ đơn
demised
quá khứ phân từ
demised



























