Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to delve
01
đào bới, xới lên
to dig into the ground, turning, loosening, or removing soil
Intransitive: to delve into ground
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
delve
ngôi thứ ba số ít
delves
hiện tại phân từ
delving
quá khứ đơn
delved
quá khứ phân từ
delved
Các ví dụ
Children may delve into the sand to discover hidden treasures.
Trẻ em có thể đào vào cát để khám phá những kho báu ẩn giấu.
02
khám phá, đào sâu
to search something to find or discover something
Intransitive: to delve into a source
Các ví dụ
She is currently delving into research papers to find relevant sources for her thesis.
Hiện tại cô ấy đang đào sâu vào các bài báo nghiên cứu để tìm nguồn tài liệu phù hợp cho luận văn của mình.



























