Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to defenestrate
01
ném ra khỏi cửa sổ, quăng qua cửa sổ
*** throw (someone) out of a window
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
defenestrate
ngôi thứ ba số ít
defenestrates
hiện tại phân từ
defenestrating
quá khứ đơn
defenestrated
quá khứ phân từ
defenestrated
02
phế truất, loại bỏ
to force a person of authority or power to step down from their position
Các ví dụ
In a dramatic turn of events, the general was defenestrated by his own officers after a failed campaign.
Trong một bước ngoặt kịch tính của sự kiện, vị tướng đã bị ném qua cửa sổ bởi chính các sĩ quan của mình sau một chiến dịch thất bại.



























