Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to decompose
01
phân hủy, phân rã
to break down into simpler parts or substances
Intransitive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
decompose
ngôi thứ ba số ít
decomposes
hiện tại phân từ
decomposing
quá khứ đơn
decomposed
quá khứ phân từ
decomposed
Các ví dụ
The fallen leaves have decomposed, enriching the forest floor.
Những chiếc lá rụng đã phân hủy, làm giàu cho tầng đất rừng.
02
phân hủy, bị phân hủy
to cause something to break down or disintegrate into simpler substances
Transitive: to decompose organic matter
Các ví dụ
Acid rain can decompose limestone statues and buildings over time.
Mưa axit có thể phân hủy các bức tượng và tòa nhà bằng đá vôi theo thời gian.
Cây Từ Vựng
decomposable
decompose
compose



























