Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
decolonization
/dɪkˌɒlənaɪzˈeɪʃən/
Decolonization
Các ví dụ
The Caribbean experienced decolonisation with many islands gaining independence from European powers.
Vùng Caribe trải qua quá trình giải thực dân với nhiều hòn đảo giành được độc lập từ các cường quốc châu Âu.
Cây Từ Vựng
decolonization
colonization
colonizer



























