Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
debile
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most debile
so sánh hơn
more debile
có thể phân cấp
Các ví dụ
The debile child struggled to lift the basket.
Đứa trẻ yếu ớt đã vật lộn để nhấc cái giỏ.



























