Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
deafening
01
điếc tai, chói tai
(of a sound) too loud in a way that nothing else can be heard
Các ví dụ
The engine of the jet was deafening as it took off from the runway.
Động cơ của chiếc máy bay phản lực đinh tai nhức óc khi nó cất cánh từ đường băng.
Cây Từ Vựng
deafening
deafen
deaf



























