Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Curtain
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
curtains
Các ví dụ
The blackout curtains in the bedroom kept the room dark for better sleep.
Rèm cửa tối màu trong phòng ngủ giữ cho căn phòng tối để ngủ ngon hơn.
1.1
màn, rèm
a thick heavy piece of cloth that is hung in front of a stage in a theater and is raised or pulled aside when a performance begins
Các ví dụ
The red velvet curtain added a touch of elegance to the grand theater.
Tấm rèm nhung đỏ đã thêm một nét thanh lịch cho nhà hát lớn.
02
rèm, màn che
any object or concept that serves as a barrier to communication or vision
Các ví dụ
Language barriers can create a curtain between cultures, preventing mutual understanding.
Rào cản ngôn ngữ có thể tạo ra một bức màn giữa các nền văn hóa, ngăn cản sự hiểu biết lẫn nhau.
to curtain
01
treo rèm, che rèm
to furnish or cover with drapery or curtains
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
curtain
ngôi thứ ba số ít
curtains
hiện tại phân từ
curtaining
quá khứ đơn
curtained
quá khứ phân từ
curtained
Các ví dụ
She planned to curtain the balcony door to keep the sunlight out during the day.
Cô ấy dự định rèm cửa cửa ban công để ngăn ánh nắng mặt trời vào ban ngày.
Cây Từ Vựng
curtainless
curtain



























